se référer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Dựa vào, viện dẫn, lấy làm căn cứ: Hành động sử dụng một nguồn thông tin, một quy tắc, một ý kiến hoặc một sự việc đã biết để giải thích, chứng minh hoặc quyết định một điều đó.
    • Tùy theo, tham khảo: Hành động xem xét một điều đó để được chỉ dẫn hoặc để đưa ra quyết định phù hợp.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Pour comprendre ce terme, il faut se référer au dictionnaire. (Để hiểu thuật ngữ này, phải tra từ điển.)
    • Le règlement se réfère à l'article 5 de la loi. (Quy định này viện dẫn Điều 5 của luật.)
    • Je me réfère à votre expérience pour prendre une décision. (Tôi dựa vào kinh nghiệm của bạn để đưa ra quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "En se référant à...": Khi dựa vào/viện dẫn...
    • En se référant aux statistiques, on constate une amélioration. (Khi dựa vào số liệu thống kê, người ta nhận thấy một sự cải thiện.)
  • "Il est fait référence à...": Người ta viện dẫn đến/đề cập đến... (cách diễn đạt bị động/trang trọng).
    • Il est fait référence à un accord antérieur. (Người ta viện dẫn đến một thỏa thuận trước đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Référence (n.f): sự tham khảo, nguồn tham khảo, sự viện dẫn.
    • C'est une référence dans le domaine. (Đómột nguồn tham khảo uy tín trong lĩnh vực.)
  • Référentiel (n.m): khung tham chiếu, hệ quy chiếu.
    • un référentiel de compétences (một khung năng lực tham chiếu)
Từ đồng nghĩa
  • Faire appel à: viện đến, kêu gọi đến.
  • Consulter: tham khảo, tra cứu.
  • Se baser sur: dựa trên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp dạng này. Cấu trúc luôn là "se référer à [quelque chose/quelqu'un]").

Thành ngữ liên quan
  • Sans se référer à qui que ce soit: không tham khảo/viện dẫn đến bất kỳ ai.
    • Il a pris cette décision sans se référer à qui que ce soit. (Anh ấy đã đưa ra quyết định đó không tham khảo bất kỳ ai.)
tự động từ
  1. dựa vào; tùy theo
    • Se référer à l'avis de quelqu'un
      tùy theo ý kiến của ai